TanroDictionary Sổ từ

indomitableness

/ɪnˈdɑːmətəbəlnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính bất thường; tình trạng không thể khuất phục được.danh từ

Ví dụ

  1. The indomitableness appeared in the report.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép