Nghĩa tiếng Việt
- Ở trong nhà.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
It is safer to stay indoors during the storm.
-
to stay indoors
ở nhà không đi đâu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɪnˈdɔːz/
It is safer to stay indoors during the storm.
to stay indoors
ở nhà không đi đâu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép