TanroDictionary Sổ từ

induced

/ɪnˈdjuːst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cảm sinh, cảm ứng.động từ

Ví dụ

  1. The teacher induced curiosity with a simple question.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép