Nghĩa tiếng Việt
- Người xui khiến.danh từ
Ví dụ
-
A bad friend can be an inducer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɪˈndjuːɜː/
A bad friend can be an inducer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép