Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của induce.động từ
Tiếng Nhật
- 誘発ゆうはつsự gây ra, kích phát
Ví dụ
-
The smell is inducing a strong memory.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép