TanroDictionary Sổ từ

inducing

/ɪnˈdjuːsɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của induce.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The smell is inducing a strong memory.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép