Nghĩa tiếng Việt
- Cuộn cảm ứng.danh từ
Ví dụ
-
The teacher showed us an induction-coil.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈdəkʃənˈkɔɪəl/
The teacher showed us an induction-coil.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép