Nghĩa tiếng Việt
- Sự công nghiệp hoá.danh từ
Tiếng Nhật
- 事業化じぎょうかsự công nghiệp hóa
Ví dụ
-
Industrialisation changed the small town fast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪndˌʌstrɪəlaɪzˈeɪʃən/
Industrialisation changed the small town fast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép