Nghĩa tiếng Việt
- Nhà công nghiệp.danh từ
- Nhà tư bản công nghiệp.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The industrialist opened a new plant.
-
The industrialist funded several schools.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép