Nghĩa tiếng Việt
- Cần cù, siêng năng.D
Tiếng Nhật
- せっせとcần mẫn, chăm chỉ
Ví dụ
-
She answered industriously and smiled.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈdəstriəsli/
She answered industriously and smiled.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép