Nghĩa tiếng Việt
- Sự chăm chỉ, tính cần cù, tính siêng năng ((cũng) industry).danh từ
Ví dụ
-
His industriousness helped him finish the project early.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈdəstriəsnəs/
His industriousness helped him finish the project early.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép