TanroDictionary Sổ từ

industriousness

/ɪnˈdəstriəsnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chăm chỉ, tính cần cù, tính siêng năng ((cũng) industry).danh từ

Ví dụ

  1. His industriousness helped him finish the project early.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép