Nghĩa tiếng Việt
- Thương lượng trong toàn ngành.danh từ
Ví dụ
-
The industry-wide bargaining appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈbɑːrɡənin/
The industry-wide bargaining appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép