TanroDictionary Sổ từ

ineffective

/ˌɪnɪˈfektɪv/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có hiệu quả.tính từ
  2. Vô tích sự, không làm được trò trống gì (người).tính từ
  3. Không gây được ấn tượng, không tác động.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The old plan was ineffective.

  2. The tired worker felt ineffective.

  3. His apology sounded ineffective and cold.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép