Nghĩa tiếng Việt
- Không có hiệu quả.tính từ
- Vô tích sự, không làm được trò trống gì (người).tính từ
- Không gây được ấn tượng, không tác động.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The old plan was ineffective.
-
The tired worker felt ineffective.
-
His apology sounded ineffective and cold.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép