TanroDictionary Sổ từ

inefficiency

/ˌɪnɪˈfɪʃntənsi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thiếu khả năng, sự không có khả năng, sự bất tài (người); điều chứng tỏ thiếu khả năng; điều chứng tỏ không có khả năng.danh từ
  2. Sự không có hiệu quả.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The report revealed his inefficiency.

  2. The machine's inefficiency wasted energy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép