Nghĩa tiếng Việt
- Sự thiếu khả năng, sự không có khả năng, sự bất tài (người); điều chứng tỏ thiếu khả năng; điều chứng tỏ không có khả năng.danh từ
- Sự không có hiệu quả.danh từ
Tiếng Nhật
- 無能むのうsự bất tài
Ví dụ
-
The report revealed his inefficiency.
-
The machine's inefficiency wasted energy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép