TanroDictionary Sổ từ

inelegant

/ɪnˈelɪɡənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiếu trang nhã, không thanh nhã.tính từ
  2. Thiếu chải chuốt (văn).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His solution was inelegant but effective.

  2. The note was inelegant and unclear.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép