Nghĩa tiếng Việt
- Thiếu trang nhã, không thanh nhã.tính từ
- Thiếu chải chuốt (văn).tính từ
Tiếng Nhật
- 無粋ぶすいthô lỗ, quê mùa, thiếu tế nhị
Ví dụ
-
His solution was inelegant but effective.
-
The note was inelegant and unclear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép