TanroDictionary Sổ từ

ineligible

/ɪnˈelɪdʒəbl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không đủ tư cách, không đủ tiêu chuẩn; không đủ khả năng; không đạt tiêu chuẩn tòng quân.tính từ
  2. Người không đủ tư cách, người không đủ tiêu chuẩn; người không đủ khả năng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I am ineligible for that program.

  2. He was an ineligible for the award.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép