TanroDictionary Sổ từ

ineptly

/ɪˈnɛptli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Yếu kém, kém cỏi.D
  2. Vớ vẩn, lạc lõng.D

Ví dụ

  1. She spoke ineptly during the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép