Nghĩa tiếng Việt
- Yếu kém, kém cỏi.D
- Vớ vẩn, lạc lõng.D
Ví dụ
-
She spoke ineptly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈnɛptli/
She spoke ineptly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép