TanroDictionary Sổ từ

inertial

/ɪˈnɜːʃl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ì, (thuộc) quán tính.tính từ

Ví dụ

  1. The wheel kept moving by inertial force.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép