Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của insert.động từ
Ví dụ
-
She is inserting the key into the lock.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈsɜːrtɪŋ/
She is inserting the key into the lock.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép