Nghĩa tiếng Việt
- Trì trệ, ì ạch.D
Ví dụ
-
I read the note inertly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈnɜːtli/
I read the note inertly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép