Nghĩa tiếng Việt
- , (hoá học) tính trơ.danh từ
- Tính trì trệ, tính ì, tính chậm chạp.danh từ
Ví dụ
-
The gas stayed inertness in the sealed tube.
-
His inertness made the team lose momentum.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép