TanroDictionary Sổ từ

inertness

/ɪˈnɜːtnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (hoá học) tính trơ.danh từ
  2. Tính trì trệ, tính ì, tính chậm chạp.danh từ

Ví dụ

  1. The gas stayed inertness in the sealed tube.

  2. His inertness made the team lose momentum.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép