Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thể thoát được, tính không tránh được.danh từ
- Tính không thể lờ đi được.danh từ
Ví dụ
-
The maze gave them a sense of inescapableness.
-
Her silence had an inescapableness that annoyed them.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép