Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thể đánh giá được, tính vô giá.danh từ
Ví dụ
-
The ring's inestimableness made it deeply treasured.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈestɪməblnəs/
The ring's inestimableness made it deeply treasured.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép