Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thể tránh được, tính chắc chắn xảy ra.danh từ
Tiếng Nhật
- 必然ひつぜんtất yếu, tất nhiên, chắc chắn
- 必然性ひつぜんせいtính tất yếu
- 不可抗力ふかこうりょくsức mạnh không cưỡng lại được
Ví dụ
-
The storm's arrival had a sense of inevitabiliti.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép