Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thể tránh được, tính chắc chắn xảy ra.danh từ
Ví dụ
-
The storm's inevitableness worried the farmers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈnɛvətəbəlnəs/
The storm's inevitableness worried the farmers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép