TanroDictionary Sổ từ

inexactness

/ˌɪnɪɡˈzæktnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính không đúng, tính không chính xác; sự không đúng, sự không chính xác.danh từ

Ví dụ

  1. The report had a few inexactness errors.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép