Nghĩa tiếng Việt
- Tính không đúng, tính không chính xác; sự không đúng, sự không chính xác.danh từ
Ví dụ
-
The report had a few inexactness errors.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɪnɪɡˈzæktnəs/
The report had a few inexactness errors.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép