Nghĩa tiếng Việt
- Không thể thứ được, không thể bào chữa được.tính từ
Tiếng Nhật
- 済まないすまないkhông thể tha thứ
- 言語道断ごんごどうだんquá quắt, không thể tha thứ, vô lý hết sức
- 申し訳ありませんもうしわけありませんxin lỗi, thật không biết nói sao
- 申し訳ないもうしわけないxin lỗi, thật có lỗi, áy náy
Ví dụ
-
Forgetting his promise was inexcusable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép