TanroDictionary Sổ từ

inexcusable

/ˌɪnɪkˈskjuːzəbl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thể thứ được, không thể bào chữa được.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Forgetting his promise was inexcusable.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép