TanroDictionary Sổ từ

inexpediency

/əntsi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính không có lợi, tính không thiết thực; sự không thích hợp.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They rejected the plan for its inexpediency.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép