Nghĩa tiếng Việt
- Tính không có lợi, tính không thiết thực; sự không thích hợp.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They rejected the plan for its inexpediency.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əntsi/
They rejected the plan for its inexpediency.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép