TanroDictionary Sổ từ

inexpedient

/ˌɪnɪkˈspiːdiənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có lợi, không thiết thực; không thích hợp.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. It was inexpedient to leave early.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép