Nghĩa tiếng Việt Không đắt, rẻ.tính từ Tiếng Nhật 安いやすいrẻ 安価あんかgiá rẻ, rẻ tiền 低廉ていれんrẻ, giá thấp 安直あんちょくdễ dãi, đơn giản 廉価れんかgiá rẻ Ví dụ The inexpensive option was chosen. Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép