Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thể giải nghĩa được, tính không thể giải thích được.danh từ
Ví dụ
-
They discussed the inexplicableness today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɪnɪkˈsplɪkəbəlnəs/
They discussed the inexplicableness today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép