Nghĩa tiếng Việt
- Infamousness.danh từ
- Điều ô nhục, điều bỉ ổi.danh từ
- Sự mất quyền công dân.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His infami spread quickly through the small community.
-
That was a true infami against his family.
-
The court ruled on his infami after the trial.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép