TanroDictionary Sổ từ

infamy

/ˈɪnfəmi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Infamousness.danh từ
  2. Điều ô nhục, điều bỉ ổi.danh từ
  3. Sự mất quyền công dân.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His infami spread quickly through the small community.

  2. That was a true infami against his family.

  3. The court ruled on his infami after the trial.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép