Nghĩa tiếng Việt
- Tuổi còn ãm ngửa, tuổi thơ ấu.danh từ
- Lúc còn trứng nước.danh từ
- Thời kỳ vị thành niên.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The baby is still in infancy.
-
The project is in its infancy.
-
His ideas were in their infancy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép