Nghĩa tiếng Việt
- Lính bộ binh.danh từ
Tiếng Nhật
- 歩兵ほへいbộ binh, lính bộ binh
Ví dụ
-
An infantryman carried his pack through the rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɪnfəntrimən/
An infantryman carried his pack through the rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép