Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhiễm, sự làm nhiễm độc, sự làm nhiễm trùng.danh từ
- Vật lây nhiễm.danh từ
- Bệnh lây nhiễm.danh từ
- Sự tiêm nhiễm, sự đầu độc.danh từ
- Ảnh hưởng lan truyền.danh từ
Tiếng Nhật
- 伝染でんせんsự lây nhiễm
- 感染かんせんsự lây nhiễm, nhiễm bệnh
- 感染症かんせんしょうbệnh truyền nhiễm
Ví dụ
-
The cut led to a serious infection.
-
He removed the infection source right away.
-
The doctor treated the infection with care.
-
The bad rumor caused an infection of fear.
-
Her smile had an infection that lifted the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép