Nghĩa tiếng Việt
- Sự suy ra, sự luận ra.danh từ
- Điều suy ra, điều luận ra; kết luận.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She made an inference from the clues.
-
His inference was correct this time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép