TanroDictionary Sổ từ

inference

/ˈɪnfərəns/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự suy ra, sự luận ra.danh từ
  2. Điều suy ra, điều luận ra; kết luận.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She made an inference from the clues.

  2. His inference was correct this time.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép