Nghĩa tiếng Việt
- Hàng hoá hạ đẳng; hàng hoá thứ cấp.danh từ
Ví dụ
-
A inferior good helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈɡʊd/
A inferior good helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép