Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của inferđộng từ
Ví dụ
-
He infers the truth quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnfˈɜːz/
He infers the truth quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép