Nghĩa tiếng Việt
- Không màu mỡ, cằn cỗi.tính từ
Tiếng Nhật
- 不毛ふもうcằn cỗi, khô cằn
Ví dụ
-
The field was infertile and dry.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈfɜːtaɪl/
The field was infertile and dry.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép