TanroDictionary Sổ từ

infertile

/ɪnˈfɜːtaɪl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không màu mỡ, cằn cỗi.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The field was infertile and dry.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép