Nghĩa tiếng Việt
- Sự tràn vào quấy phá, sự tràn vào phá hoại.danh từ
Tiếng Nhật
- 蔓延まんえんsự lan tràn, lây lan, hoành hành
Ví dụ
-
The garden suffered an infestation of insects.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép