Nghĩa tiếng Việt
- Sự không trung thành, sự bội tín.danh từ
- Sự không chung thuỷ (trong đạo vợ chồng) ((cũng) conjugal infidelity).danh từ
- Sự không theo đạo; sự không tin đạo Thiên chúa.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His infideliti hurt the whole team.
-
Their infideliti ended the marriage.
-
The novel discusses infideliti in old times.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép