Nghĩa tiếng Việt
- Sự rỉ qua; vật rỉ qua.danh từ
- ; (chính trị) sự xâm nhập từng tốp.danh từ
- , (quân sự) sự chuyển vận (quân và xe cộ) từng tốp (để tránh máy bay địch).danh từ
- Sự thâm nhiễm.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Water passed by infiltration through the soil.
-
The infiltration of spies worried the city.
-
Infiltration kept the convoy hidden from view.
-
The soil showed slow infiltration after rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép