TanroDictionary Sổ từ

infiltration

/ˌɪnfɪlˈtreɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự rỉ qua; vật rỉ qua.danh từ
  2. ; (chính trị) sự xâm nhập từng tốp.danh từ
  3. , (quân sự) sự chuyển vận (quân và xe cộ) từng tốp (để tránh máy bay địch).danh từ
  4. Sự thâm nhiễm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Water passed by infiltration through the soil.

  2. The infiltration of spies worried the city.

  3. Infiltration kept the convoy hidden from view.

  4. The soil showed slow infiltration after rain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép