Nghĩa tiếng Việt
- Tính không bờ bến, tính vô tận.danh từ
- Số lượng vô cùng lớn; quy mô vô cùng lớn.danh từ
Tiếng Nhật
- 無限むげんsự vô hạn, vô tận, vĩnh hằng
Ví dụ
-
The sea felt like infinitude.
-
There was an infinitude of stars above us.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép