TanroDictionary Sổ từ

infinitude

/ɪnˈfɪnəˌtuːd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính không bờ bến, tính vô tận.danh từ
  2. Số lượng vô cùng lớn; quy mô vô cùng lớn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The sea felt like infinitude.

  2. There was an infinitude of stars above us.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép