TanroDictionary Sổ từ

infirmity

/ɪnˈfɜːməti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất yếu đuối, tính chất ốm yếu, tính chất hom hem.danh từ
  2. Tính chất yếu ớt; tính nhu nhược, tính không cương quyết.danh từ
  3. Tính không kiên định.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His infirmiti made daily tasks harder.

  2. Her infirmiti showed in her weak voice.

  3. His infirmiti was clear in every choice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép