Nghĩa tiếng Việt
- Sự đốt cháy; sự bốc cháy.danh từ
- Sự khích động; sự bị khích động.danh từ
- Viêm.danh từ
Tiếng Nhật
- 炎症えんしょうchứng viêm, sự viêm
Ví dụ
-
The skin showed signs of inflammation.
-
The speech caused inflammation in the crowd.
-
The doctor treated the inflammation quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép