Nghĩa tiếng Việt
- Có tính chất khích động, nhằm khích động.tính từ
- Dễ viêm, do viêm.tính từ
Tiếng Nhật
- 挑発的ちょうはつてきkhiêu khích, kích động
Ví dụ
-
The inflammatory article upset many readers.
-
Her skin became inflammatory after the allergy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép