Nghĩa tiếng Việt
- Thổi phồng, bơm phồng.động từ
- Làm tự mãn, tự túc, làm vênh váo.động từ
- Làm vui mừng.động từ
- Lạm phát (tiền); gây lạm phát.động từ
- Tăng (giá) một cách giả tạo.động từ
- Phồng lên, được thổi phồng.động từ
Tiếng Nhật
- 膨らますふくらますlàm phồng, thổi phồng, làm căng
Ví dụ
-
The balloon will inflate in a few seconds.
-
Praise can inflate a child's ego.
-
Her kind words inflated his mood.
-
Fast spending can inflate prices in shops.
-
They inflate the price before the sale.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép