Nghĩa tiếng Việt
- Trợ cấp lạm phát.danh từ
Ví dụ
-
The inflation subsidy sounded clear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈsəbsədi/
The inflation subsidy sounded clear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép