TanroDictionary Sổ từ

inflationary gap

/ ˈɡæp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hố cách / khoảng trống lạm phát, chênh lệch lạm phát.danh từ

Ví dụ

  1. The inflationary gap sounded clear.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép