TanroDictionary Sổ từ

inflection

/ɪnˈflɛkʃən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ cong, góc cong.danh từ
  2. Sự uốn.danh từ
  3. Sự chuyển điệu.danh từ
  4. Biến tố.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The road had a sharp inflection near the bridge.

  2. She noticed a slight inflection in the wire.

  3. His voice had a warm inflection.

  4. The noun changes by inflection in this language.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép