Nghĩa tiếng Việt
- Không uốn được, không bẻ cong được, cứng.tính từ
- Cứng rắn, không lay chuyển; không nhân nhượng.tính từ
- Không thay đổi được, bất di bất dịch (luật... ).tính từ
Tiếng Nhật
- 一徹いってつcố chấp, bướng bỉnh
Ví dụ
-
His inflexible arm would not bend.
-
She was inflexible about her rules.
-
The inflexible law left no choice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép