TanroDictionary Sổ từ

inflexible

/ɪnˈfleksəbl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không uốn được, không bẻ cong được, cứng.tính từ
  2. Cứng rắn, không lay chuyển; không nhân nhượng.tính từ
  3. Không thay đổi được, bất di bất dịch (luật... ).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His inflexible arm would not bend.

  2. She was inflexible about her rules.

  3. The inflexible law left no choice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép